Ampe Kìm Đo Dòng Thấp FLUKE 772 Hiệu Chuẩn Vòng Lặp mA
Khám phá sự đột phá và hiệu suất vượt trội với Ampe kìm FLUKE 772 - giải pháp đo dòng mA hoàn hảo đáng tin cậy trong các hệ thống điều khiển công nghiệp. Thiết kế tinh tế và công năng đỉnh cao giúp bạn thực hiện các phép đo chính xác nhất mà không cần tháo mạch điện.
Hiệu Suất Chi Tiết với Đo Dòng mA
- Kẹp đo: 0 – 20,99 mA (0,2% ± 5 counts), 21 – 100 mA (1% ± 5 counts)
- Trong mạch: 0 – 24 mA (0,2% ± 2 counts)
- Nguồn tín hiệu mA: 0 – 24 mA (0,2% ± 2 counts), hỗ trợ tải lên đến 1.000 ohms
Với năng suất hoạt động cao, FLUKE 772 giúp bạn đo đạc một cách chính xác, ngay cả trong môi trường phức tạp nhất.
Thiết Kế Tiện Lợi Và Bền Bỉ
- Hiển thị: Màn hình kép với đèn nền rõ ràng.
- Pin: Được cung cấp bởi 2 pin AA 1,5V, cho thời gian hoạt động lên tới 40 giờ không ngừng nghỉ.
- Kích thước: 59 x 38 x 212 mm, cùng trọng lượng nhẹ nhàng chỉ 260 g.
- Bảo vệ: Chuẩn IP40 bảo vệ chống bụi và nước nhẹ.
FLUKE 772 không chỉ nhỏ gọn mà còn cực kỳ linh hoạt, giúp bạn thực hiện các phép đo nhanh gọn nhưng vẫn vô cùng chính xác.
Phụ Kiện Đi Kèm Hữu Dụng
- Túi đựng mềm: Bảo vệ thiết bị khi di chuyển và lưu trữ.
- Cáp đo TL75: Cáp đo chất lượng cao dễ dàng kết nối.
- Kẹp AC 72: Kẹp tháo rời để đạt tới các điểm đo khó tiếp cận.
- Cáp đo móc nhỏ TL940: Phù hợp cho các điểm đo nhỏ trong hệ thống phức tạp.
- Hướng dẫn sử dụng: Cung cấp thông tin chi tiết và dễ hiểu.
- Dụng cụ treo với móc và dây đeo: Tiện lợi khi cần thao tác trong điều kiện làm việc phức tạp.
Mỗi phụ kiện đều góp phần nâng cao trải nghiệm sử dụng, đảm bảo cho bạn sự thuận tiện tối đa trong công việc.
So Sánh Dòng Sản Phẩm
Khi so sánh Fluke-772 với các dòng Fluke-771 và Fluke-773, ta có thể thấy:
- Fluke-771: Đo mA không cần tháo mạch, có chức năng giữ giá trị đo, và tự động tắt.
- Fluke-772: Đo mA trong mạch, phát tín hiệu mA để kiểm tra hệ thống I/O, không đo điện áp DC.
- Fluke-773: Đo và phát tín hiệu mA và điện áp DC đồng thời, phụ vụ cho khắc phục sự cố phức tạp hơn.
Với FLUKE 772, bạn nhận được sự kết hợp hoàn hảo giữa sự chính xác, tính linh hoạt và khả năng khắc phục sự cố trong công việc hàng ngày của bạn với các phép đo mA quan trọng.
|
Thông số kỹ thuật môi trường |
|
| Đường kính của dây dẫn có thể đo được | Tối đa 0,177 hoặc 4,5 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 50 ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến 60ºC |
| Độ ẩm hoạt động | <90% @ <30°C, < 75% @ 30 đến 55°C |
| Độ cao hoạt động | Từ 0 đến 2000 m |
| Xếp hạng IP | IP 40 |
| Kích cỡ | 44 x 70 x 246 mm (2 7/8 x 5 ¾ x 11 5/8 in) |
| Cân nặng | 410 g (14,4 oz) |
| Rung động | Ngẫu nhiên 2 g, 5 đến 500 Hz |
| Sốc | Thử nghiệm rơi từ độ cao 1 mét (trừ phần hàm) |
| EMI/RFI | Đáp ứng tiêu chuẩn EN61326-1. Lưu ý: Đối với phép đo dòng điện bằng kìm, hãy cộng thêm 1mA vào thông số kỹ thuật cho cường độ trường EMC từ 1V/m đến 3V/m. |
| Hệ số nhiệt độ | 0,01% ºC (<18ºC hoặc > 28ºC) |
| Công suất, thời lượng pin | (4) Pin kiềm AA 1,5 V, IEC LR6, 12 giờ ở nguồn mA vào 500 ohms |
| Bảo hành | Bảo hành ba năm cho linh kiện điện tử, một năm cho cụm cáp và kẹp. |
|
Thông số kỹ thuật chức năng |
|
| Đo mA (Đo bằng kẹp) 771/772/773 |
Độ phân giải và phạm vi: 0 đến 20,99 mA Độ chính xác: 0,2% ± 5 đơn vị Độ phân giải và phạm vi: 21,0 mA đến 100,0 mA Độ chính xác: 1% ± 5 đơn vị |
| Đo dòng điện mA (Đo nối tiếp với giắc thử nghiệm) 772/773 |
Độ phân giải và phạm vi: 0 đến 24,00 mA Độ chính xác: 0,2% ± 2 đơn vị |
| Nguồn mA (Dòng điện tối đa: 24 mA vào tải 1.000 ohms) |
Độ phân giải và phạm vi: 0 đến 24,00 mA Độ chính xác: 0,2% ± 2 đơn vị |
| Mô phỏng mA (Điện áp tối đa 50 V DC) |
Độ phân giải và phạm vi: 0 đến 24,00 mA Độ chính xác: 0,2% ± 2 đơn vị |
| Nguồn điện áp (dòng điện dẫn tối đa 2 mA) | Độ phân giải và phạm vi đo: 0 đến 10,00 V DC Độ chính xác: 0,2% ± 2 đơn vị |
| Đồng hồ đo điện áp | Độ phân giải và phạm vi đo: 0 đến 30,00 V DC Độ chính xác: 0,2% ± 2 đơn vị |
Xem thêm