Ampe Kìm Đo Điện Áp AC/DC FLUKE T6-1000 Pro - Giải Pháp Tối Ưu Cho Hệ Thống Điện Của Bạn
Điều gì tạo nên sự khác biệt cho ampe kìm đo điện áp AC và DC FLUKE T6-1000 Pro? Đó chính là sự tích hợp của nhiều chức năng hiện đại, thiết kế tinh tế và độ chính xác cao, đưa công cụ đo lường này trở thành một phần không thể thiếu trong công việc kiểm tra và bảo trì hệ thống điện của bạn.
Đa Chức Năng Trong Một Thiết Bị
Dòng ampe kìm FLUKE T6-1000 Pro cho phép đo điện áp AC và DC từ 0–1000 V với độ chính xác ±(1% + 2 số) và dòng điện AC lên đến 200 A, chính xác ±(3% + 3 số). Cộng thêm tính năng đo tần số từ 45–66 Hz và điện trở từ 2000 Ω–100 kΩ, FLUKE T6-1000 Pro thực sự là một thiết bị đo lường đáng tin cậy và đa năng cho mọi nhu cầu kiểm tra điện.
Thiết Kế Thông Minh và Dễ Sử Dụng
Với màn hình LCD lớn, người dùng có thể dễ dàng đọc thông số đo từ nhiều góc độ khác nhau. Ampe kìm chỉ nặng 0,35 kg và có kích thước nhỏ gọn, cầm rất vừa tay nên dễ dàng di chuyển và thao tác trong bất kỳ môi trường làm việc nào.
An Toàn và Đáng Tin Cậy
FLUKE T6-1000 Pro đạt tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600 V, CAT III 1000 V, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Tính năng đo không tiếp xúc (FieldSense™) giúp người dùng có thể đo điện mà không cần chạm vào dây dẫn, giảm thiểu rủi ro giật điện.
Thích Hợp Cho Mọi Tình Huống
Thiết bị không chỉ phù hợp cho công việc bảo trì và sửa chữa thiết bị điện công nghiệp mà còn có thể sử dụng cho việc kiểm tra các thiết bị điện gia dụng. Tính năng đo tần số và dòng điện của FLUKE T6-1000 Pro đặc biệt hữu ích trong ngành năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, nơi mà sự chính xác và độ tin cậy là yếu tố quan trọng.
Phụ Kiện Đi Kèm
Khi mua Ampe kìm đo dòng điện và điện áp an toàn FLUKE T6-1000 Pro, bạn sẽ nhận được:
- Máy Ampe kìm FLUKE T6-1000 Pro.
- Dây đo đi kèm với nắp đầu dò 4 mm có thể tháo được.
- Kẹp cá sấu màu đen AC285 SureGrip™.
- Bao đeo hông H-T6.
- Hướng dẫn sử dụng.
Đầu Tư Cho Công Việc An Toàn, Chính Xác và Hiệu Quả
Sở hữu ngay Ampe kìm đo điện áp AC và DC FLUKE T6-1000 Pro, bạn không chỉ có được một công cụ đo lường mạnh mẽ mà còn có người bạn đồng hành tin cậy giúp công việc của bạn an toàn hơn, chính xác hơn và hiệu quả hơn. Đừng chờ đợi, hãy đầu tư vào FLUKE T6-1000 Pro để nâng cấp hệ thống đo lường của bạn ngay hôm nay!
| Chức năng | ||
| Điện áp AC FieldSense | Cần có dây đo | Không |
| Phạm vi | 1000 V | |
| Độ phân giải | 1 V | |
| Độ chính xác | ±(3% + 3 số đếm) 45 Hz - 66 Hz[1] [2] | |
| FieldSense dòng điện AC | Cần có dây đo | Không |
| Phạm vi | 200,0 A | |
| Độ phân giải | 0,1 A | |
| Độ chính xác | ±(3% + 3 số đếm) 45 Hz - 66 Hz | |
| Tần số (Hz) FieldSense | Cần có dây đo | Không |
| Phạm vi | 45 Hz – 66 Hz | |
| Độ phân giải | 1 Hz | |
| Độ chính xác | ±(1% + 2 số đếm) | |
| Điện áp AC | Cần có dây đo | Có |
| Phạm vi | 1000 V | |
| Độ phân giải | 1 V | |
| Độ chính xác | ±(1,5% + 2 số đếm) 45 Hz - 66 Hz | |
| Điện áp DC | Cần có dây đo | Có |
| Phạm vi | 1000 V | |
| Độ phân giải | 1 V | |
| Độ chính xác | ±(1% + 2 số đếm) | |
| Điện trở | Cần dây đo (mọi phạm vi) | Có |
| Phạm vi | 2000 Ω | |
| Độ phân giải | 1 Ω | |
| Phạm vi | 20.00 kΩ | |
| Độ phân giải | 0,01 kΩ | |
| Phạm vi | 100.0 kΩ | |
| Độ phân giải | 0,1 kΩ | |
| Độ chính xác (mọi phạm vi) | ±(1% + 2 số đếm) | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Hiệu chuẩn | Chu kỳ hiệu chuẩn 1 năm |
| Kích thước | 61 mm x 259 mm x 43 mm |
| Trọng lượng | 0,35 kg (0,78 lb) |
| Đầu kẹp mở | 17,8 mm (0,7”) |
| Nhiệt độ Hoạt động: Bảo quản: |
-10°C đến +50°C (14°F đến 122°F), -30°C đến +60°C (-22°F đến +140°F) |
| Độ cao Hoạt động: Bảo quản: |
2.000 m (6.562 feet) 10.000 m (32.808 feet) |
| Độ ẩm tương đối | 0% đến 90%, 5°C đến 30°C (41°F đến 86°F) 0% đến 75%, 30°C đến 40°C (86°F đến 104°F) 0% đến 45%, 40°C đến 50°C (104°F đến 122°F) |
| Pin Loại: Thời lượng: |
2x AA (IEC LR6) 360 giờ liên tục, 200 giờ khi sử dụng chức năng FieldSense |
| Hệ số nhiệt độ | 0,1 x (độ chính xác danh nghĩa) / °C đối với <18°C hoặc >28°C (< 64,4°F hoặc >82,4°F) |
| An toàn chung: Đo T6-1000 PRO: |
IEC 61010-1: Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-2-032: CAT IV 600 V / CAT III 1000 V |
| Tương thích điện từ | IEC/EN 61326-1: Thiết bị cầm tay |
Xem thêm