Rờ le thời gian Finder 80.91.0.240.0000: Giải pháp hoàn hảo cho điều khiển thời gian thông minh
Khám phá Rờ le thời gian Finder 80.91.0.240.0000, một bước tiến vượt bậc trong công nghệ điều khiển thời gian. Sản phẩm này được thiết kế để mang đến sự linh hoạt và chính xác cho mọi hệ thống điện của bạn.
Giải Pháp Cho Mọi Nhu Cầu
Với khả năng tương thích điện áp coil đa dạng từ 12...240V, Rờ le thời gian Finder 80.91.0.240.0000 đáp ứng mọi nhu cầu về nguồn điện, từ thấp đến cao. Điều này cho phép dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống điện khác nhau.
Khả Năng Tiếp Điểm Tối Ưu
Sản phẩm đi kèm với một tiếp điểm 1 CO (SPDT), đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất cao trong việc đóng ngắt dòng điện. Khả năng chịu tải điện áp ngõ ra lên tới 16A / 250V AC giúp điều khiển các thiết bị lớn một cách hiệu quả và an toàn.
Dải Thời Gian Linh Hoạt
Một trong những điểm nổi bật của rờ le này là dải thời gian rộng từ (0.1…2)s, (1…20)s, (0.1…2)min, (1…20)min, (0.1…2)h, tới (1…24)h. Điều này cho phép người dùng điều chỉnh chính xác cho các ứng dụng cụ thể, từ những tác vụ ngắn hạn đến dài hạn.
Chức Năng Độc Đáo
Rờ le thời gian Finder 80.91.0.240.0000 tích hợp chức năng LI: Asymmetrical flasher (starting pulse on) và LE: Asymmetrical flasher (starting pulse on) with control signal. Các chức năng này mang lại sự linh hoạt trong điều khiển, cho phép tùy biến hoạt động theo yêu cầu hệ thống.
Đầu Tư Thông Minh Cho Ngôi Nhà Thông Minh
Với thiết kế tiên tiến và hiệu suất vượt trội, Rờ le thời gian Finder 80.91.0.240.0000 không chỉ đáp ứng mọi yêu cầu về điều khiển thời gian mà còn giúp tiết kiệm năng lượng, tối ưu hóa quá trình vận hành của các thiết bị trong ngôi nhà thông minh của bạn.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm rờ le thời gian hàng đầu này. Thêm vào giỏ hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt trong hiệu suất và khả năng kiểm soát thời gian.
| Chức năng | Đa chức năng |
| Loại lắp đặt | Thanh ray DIN |
| Khoảng thời gian | 0,1 đến 24 giờ, 0,1 đến 20 giây, 0,1 đến 20 phút |
| Số lượng liên hệ | 1CO |
| Số lượng chức năng hẹn giờ | 1 |
| Cấu hình tiếp điểm | SPDT |
| Xếp hạng IP | IP20 |
| Điện áp DC cung cấp | Điện áp từ 12 đến 240 V AC/DC |
| Điện áp AC cung cấp | 12, 240V AC |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu | -20°C |
| Dòng điện | 16A |
| Loại thiết bị đầu cuối | Vít |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 60°C |
| Tiêu chuẩn/Phê duyệt | RoHS |
| Chiều rộng | 17,5mm |
| Chiều cao | 60,8mm |
| Chiều dài | 84mm |

Xem thêm