Rờ Le Thời Gian Finder 80.61.0.240.0000: Giải Pháp Hiệu Quả Cho Ứng Dụng Thời Gian
Bất kỳ hệ thống tự động hoá nào đều cần đến sự chính xác và tin cậy. Đó là lý do bạn sẽ muốn khám phá Rờ le thời gian Finder 80.61.0.240.0000 – giải pháp rơ le thời gian tối ưu cho mọi nhu cầu ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
Điện Áp Coil Linh Hoạt
Với điện áp coil từ 24…240V, Rờ le Thời gian Finder này không chỉ linh hoạt mà còn có khả năng tương thích cao với đa dạng hệ thống điện. Điều này giúp bạn dễ dàng tích hợp rờ le vào bất kỳ hệ thống nào mà không cần lo lắng về vấn đề tương thích.
Khả Năng Chuyển Đổi Vượt Trội
Tiếp điểm loại 1 CO (SPDT) với điện áp ngõ ra 16A / 250V AC đảm bảo tính ổn định và hiệu suất cao khi vận hành. Bạn có thể tin tưởng vào sự chính xác của Finder trong việc điều khiển và quản lý các mạch điện phức tạp.
Dải Thời Gian Đa Dạng
Rờ le cung cấp dải thời gian từ 0.05 đến 180 giây với các khoảng thời gian như (0.05…2)s, (1…16)s, (8…70)s, và (50…180)s. Cho dù ứng dụng của bạn yêu cầu thời gian ngắn hay dài, Finder 80.61.0.240.0000 luôn sẵn sàng đáp ứng.
Chức Năng Power Off-Delay Hiệu Quả
Chức năng BI: Power off-delay (True off-delay) là một trong những điểm mạnh nổi bật nhất của sản phẩm này. Nó giúp đảm bảo rằng thiết bị của bạn sẽ hoạt động đúng thời điểm cần thiết, ngăn ngừa các sự cố bất ngờ và cải thiện độ tin cậy của hệ thống.
Kết Luận: Giải Pháp Tiện Dụng Cho Mọi Hệ Thống
Rờ le Thời gian Finder 80.61.0.240.0000 là sự lựa chọn lý tưởng cho những hệ thống yêu cầu độ chính xác cao và tính năng đa dạng. Sản phẩm không chỉ linh hoạt về điện áp, mạnh mẽ trong khả năng chuyển đổi mà còn đa dạng về dải thời gian. Hãy để Finder đáp ứng mọi nhu cầu điều khiển thời gian của bạn, giúp toàn bộ hệ thống hoạt động ổn định và hiệu quả hơn. Đừng bỏ lỡ cơ hội để sở hữu ngay chiếc rờ le tiên tiến này!
| Loại lắp đặt | Thanh ray DIN |
| Khoảng thời gian | 0,05 đến 180 giây |
| Số lượng liên hệ | 1CO |
| Số lượng chức năng hẹn giờ | 1 |
| Điện áp chuyển mạch | Điện xoay chiều 250V |
| Cấu hình liên hệ | SPDT |
| Xếp hạng IP | IP20 |
| Liên hệ hiện tại | 16A |
| Điện áp AC cung cấp | 24, 240V AC |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu | -10°C |
| Điện áp DC cung cấp | 240 V DC |
| Điều chỉnh thời gian | Khe cắm tua vít |
| Loại thiết bị đầu cuối | Vít |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 50°C |
| Chiều dài | 84mm |
| Tiêu chuẩn/Phê duyệt | UL, CE, EAC |
| Chiều cao | 60,8mm |
| Chiều rộng | 17,5mm |

Xem thêm