Phụ kiện dùng cho Cb Motor ABB MS116, MS132 & MS165
Tiếp điểm phụ HKF1 có đầu nối vít thay đổi vị trí với tiếp điểm chính của bộ khởi động động cơ thủ công. Chúng được lắp ở mặt trước của bộ khởi động động cơ thủ công MS116, MS132 hoặc MS165. Tiếp điểm phụ HKF1 có sẵn dưới dạng tiếp điểm thường mở hoặc thường đóng.
Tiếp điểm phụ HK1 thay đổi vị trí với tiếp điểm chính của bộ khởi động động cơ thủ công. Chúng được lắp ngang ở phía bên phải của bộ khởi động động cơ thủ công MS116, MS132 hoặc MS165. Tiếp điểm phụ HK1 có sẵn dưới dạng tiếp điểm thường mở hoặc thường đóng.
Tiếp điểm báo hiệu SK1 với các đầu nối vít báo hiệu sự ngắt của bộ khởi động động cơ thủ công. Đối với SK1, chỉ báo trên chính thiết bị được thực hiện bằng nút màu cam nhô ra. Các vị trí tiếp điểm của SK1 cần được đặt lại thủ công sau sự kiện ngắt bằng cách nhấn nút màu cam. Tín hiệu SK1tiếp điểm báo hiệu ngắt bất kể là do chập mạch, quá tải hay ngắt điện (AA1 hoặc UA1). Chúng được gắn ở phía bên phải của bộ khởi động động cơ thủ công. Tiếp điểm báo hiệu SK1 có sẵn dưới dạng tiếp điểm thường mở hoặc thường đóng.
Bộ khởi động động cơ thủ công nhả shunt AA1 được sử dụng để ngắt từ xa. Chúng được gắn ngang ở phía bên trái của MS116, MS132 hoặc MS165. Theo IEC 60947-1, bộ khởi động động cơ thủ công được tắt bằng AA1 nếu điện áp cung cấp của ngắt shunt được đo trong quá trình vận hành ngắtn vẫn nằm trong khoảng từ 70% đến 110% điện áp cung cấp mạch điều khiển định mức.
Giải phóng điện áp thấp UA1 giải phóng bộ khởi động động cơ bằng tay hoặc ngăn không cho nó bật khi nguồn điện bị gián đoạn. Điều này có thể được sử dụng trong các mạch chuyển mạch khẩn cấp hoặc có thể ngăn chặn việc khởi động lại tự động sau khi mất điện áp. UA1 được gắn vào bên trái của MS116, Bộ khởi động động cơ bằng tay MS132 hoặc MS165
Phụ kiện dùng cho MS116, MS132 & MS165 | ||||
Tiếp điểm phụ | ||||
Hình ảnh | Vị trí | Tiếp điểm | Loại | Mã hàng |
|
Mặt trước | 1 NO + 1 NC | HKF1-11 | 1SAM201901R1001 |
1 NO + 1 NC | HFK1-10 | 1SAM201902R1003 | ||
2NC | HKF1-02 | 1SAM201901R1002 | ||
1 NC | HKF1-01 | 1SAM201901R1004 | ||
|
Bên phải | 1 NO + 1 NC | HK1-11 | 1SAM201902R1001 |
2 NO | HK1-20 | 1SAM201902R1002 | ||
2 NC | HK1-02 | 1SAM201902R1003 | ||
2 NO | HKF1-20L | 1SAM201901R1004 | ||
Tiếp điểm báo tín hiệu trip | ||||
|
Bên phải | 1 NO + 1 NC | SK1-11 | 1SAM201903R1001 |
2 NO | SK1-20 | 1SAM201903R1002 | ||
2 NC | SK1-20 | 1SAM201903R1003 | ||
Cuộn cắt | ||||
Hình ảnh | Vị trí | Điện áp ĐK V/50Hz | Loại | Mã hàng |
|
Bên trái | 20 ... 24 | AA1-24 | 1SAM201910R1001 |
110 | AA1-110 | 1SAM201910R1002 | ||
200 ... 240 | AA1-230 | 1SAM201910R1003 | ||
350 ... 415 | AA1-400 | 1SAM201910R1004 | ||
Thiết bị giám sát thấp áp | ||||
|
Bên trái | 24 | UA1-24 | 1SAM201904R1001 |
48 | UA1-48 | 1SAM201904R1002 | ||
110 | UA1-110 | 1SAM201904R1003 | ||
230 | UA1-230 | 1SAM201904R1004 |
Xem thêm